tabulator
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Máy chữ đánh bảng, máy chữ đánh cột hàng đọc : Một loại máy chữ cơ học đặc biệt, được thiết kế để dễ dàng tạo ra các bảng biểu với các cột thẳng hàng. Nó thường có một bộ phận gọi là "tab stop" cho phép người dùng nhảy nhanh đến các vị trí cột định sẵn. Máy tính bảng, thiết bị lập bảng : Một máy móc hoặc thiết bị (thường là cơ học hoặc điện cơ) dùng để sắp xếp, tính toán và...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A calculating machine that automatically records and totals data, especially one that counts occurrences : A tabulator is a device, often mechanical or electromechanical, designed to count and summarize numerical data, frequently by punching or reading holes in cards or paper tape. 2. A key on a typewriter or computer keyboard (often labeled "Tab") that sets stops for align...
See full definition →