tai tiếng

  1. dt. Tiếng xấu, dư luận xấu: bị tai tiếng mấy cậu học trò nghịch ngợm Bạn với nhau chưa bao giờ tai tiếng .
tai tiếng
Một người nổi tiếng cố gắng tránh tai tiếng bằng cách sống lương thiện.