tai tiếng

  1. scandale ; éclat.
    • Gây tai tiếng trong dư luận
      causer un scandale
  2. public
    • Tránh mọi tai tiếng
      éviter tout éclat.
tai tiếng
Một người nổi tiếng cố gắng tránh tai tiếng bằng cách sống lương thiện.