taillade

danh từ giống cái
  1. vết đứt
    • Se faire une taillade en se rasant
      bị đứt khi cạo mặt
  2. vết rạch
    • Taillade dans un tronc d'arbre
      vết rạchthân cây
  3. đường (ở áo, cho thấy lớp lót hoặc áo trong)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "taillade"

Từ có nhắc đến "taillade"

taillade
Une taillade est visible sur le tronc de ce vieux chêne.