taillis

Học thuật
Thân thiện
taillis

Un petit chemin serpente à travers le taillis.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bãi cây nhỏ, khu rừng chặt: Chỉ một khu vực rừng hoặc cây cối nơi cây được trồng thu hoạch theo chu kỳ ngắn, thường xuyên bị chặt để lấy gỗ hoặc củi. Câyđây thường mọc thành bụi, thân nhỏ mọc từ gốc .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le chasseur s'est caché dans le taillis. (Người thợ săn ẩn mình trong bãi cây nhỏ.)
    • Nous avons ramassé du bois mort dans le taillis. (Chúng tôi nhặt củi khô trong khu rừng chặt.)
    • Cette parcelle est exploitée en taillis pour la production de bois de chauffage. (Mảnh đất này được khai thác theo kiểu rừng chặt để sản xuất củi đốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Taillis sous futaie": Một phương thức quảnrừng hỗn hợp, trong đó cả cây tái sinh từ gốc (taillis) cây lớn lâu năm (futaie) cùng tồn tại.
    • Cette forêt est aménagée en taillis sous futaie. (Khu rừng này được quảntheo phương thức rừng chặt dưới tán rừng cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Taillis có thể dùng như một tính từ trong cụm "bois taillis" (gỗ từ rừng chặt).
  • Taller (động từ): Cắt tỉa, chặt cây.
  • Futaie (danh từ): Rừng cây cao, rừng trồng cây lâu năm lấy gỗ lớn (thường đối lập với ).
Từ đồng nghĩa
  • Boisement: khu trồng cây, rừng trồng.
  • Hallier: bụi rậm, lùm cây rậm rạp (nhấn mạnh vào sự rậm rạp hơn là mục đích khai thác).
Các cụm từ liên quan
  • Mettre en taillis: Quản lý (một khu rừng) theo phương thức chặt định kỳ.

    • Cette chênaie est mise en taillis tous les vingt ans. (Khu rừng sồi này được chặt luân kỳ hai mươi năm một lần.)
  • Coupe de taillis: Đợt chặt tỉa trong khu rừng chặt.

    • La coupe de taillis est prévue pour l'hiver prochain. (Đợt chặt rừng được dự kiến vào mùa đông tới.)
taillis

Un petit chemin serpente à travers le taillis.

danh từ giống đực
  1. bãi cây nhỏ, khu rừng chặt

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "taillis"