talus

/'teiləs/
danh từ giống đực
  1. đất dốc
  2. sườn dốc, bờ dốc
    • tailler en talus
      cắt vát
    • talus continental
      (địađịa chất) sườn lục địa
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học gót
tính từ
  1. (Pieds talus) bàn chân vẹo gót

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "talus"

talus
Un enfant glisse joyeusement sur le talus herbeux.