tandem

/'tændəm/
danh từ
  1. xe hai ngựa thắng con trước con sau
  2. xe tăngđem, xe đạp hai người đạp
tính từ & phó từ
  1. bộ đôi cái trước cái sau
    • to drive tandem
      thắng ngựa con trước con sau
tandem
Two friends ride a tandem bicycle through the park.