tangent

Không tìm thấy từ "tangent"

Words Mentioning "tangent"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Toán học) : Đường tiếp tuyến : Một đường thẳng chỉ chạm vào một đường cong hoặc một mặt cong tại một điểm duy nhất mà không cắt qua nó tại điểm đó. Tỉ số tang (tan) : Trong lượng giác, đây là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn trong tam giác vuông. Tính từ (Toán học) : Tiếp xúc, tiếp tuyến : Mô tả một đường thẳng hoặc mặt phẳng chỉ chạm vào một đường cong hoặc m...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái (La tangente) : (Toán học) Tiếp tuyến : Trong hình học, đường thẳng chỉ chạm vào một đường cong hoặc một mặt tại một điểm duy nhất mà không cắt qua nó. Sự lạc đề, điều không liên quan : Một chủ đề, ý kiến hoặc hành động đột ngột rời khỏi chủ đề chính đang được thảo luận. Tính từ (Tangent, tangente) : (Toán học) Tiếp xúc : Mô tả hai đường, hai mặt, hoặc một đường và...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A straight line that touches a curve at a single point without crossing it : In geometry, a tangent is a line that just touches a curve or surface at one point, sharing the same direction as the curve at that point of contact. The ratio of the side opposite to the side adjacent to a given angle in a right-angled triangle : In trigonometry, the tangent of an acute angle is a sp...

See full definition →