tangent

/'tændʤənt/
tính từ
  1. (toán học) tiếp xúc, tiếp tuyến
    • tangent bundle
      chùm tiếp tuyến
    • tangent circles
      vòng tiếp xúc
danh từ
  1. (toán học) đường tiếp tuyến
  2. tang

Idioms

  • to fly (go) off at a tangent
    đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tangent"

tangent
A student draws a tangent to a circle on the chalkboard.