tangent

/'tændʤənt/
Học thuật
Thân thiện
tangent

A student draws a tangent to a circle on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):

    • Đường tiếp tuyến: Một đường thẳng chỉ chạm vào một đường cong hoặc một mặt cong tại một điểm duy nhất không cắt qua tại điểm đó.
    • Tỉ số tang (tan): Trong lượng giác, đây tỉ số giữa cạnh đối cạnh kề của một góc nhọn trong tam giác vuông.
  2. Tính từ (Toán học):

    • Tiếp xúc, tiếp tuyến: Mô tả một đường thẳng hoặc mặt phẳng chỉ chạm vào một đường cong hoặc mặt cong tại một điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Đường tiếp tuyến):
    • Draw a tangent to the circle at point P. (Hãy vẽ một tiếp tuyến với đường tròn tại điểm P.)
    • The line just touches the curve, so it is a tangent. (Đường thẳng chỉ vừa chạm vào đường cong, vậy một tiếp tuyến.)
  • Danh từ (Tỉ số tang):
    • The tangent of a 45-degree angle is 1. (Tang của góc 45 độ 1.)
  • Tính từ:
    • The two curves are tangent at this point. (Hai đường cong tiếp xúc nhau tại điểm này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To go off on a tangent / To fly off at a tangent: Đột nhiên chuyển sang một chủ đề, ý tưởng hoặc hành động khác, không liên quan đến điều đang được thảo luận.
    • He started talking about his vacation and then went off on a tangent about climate change. (Anh ấy bắt đầu nói về kỳ nghỉ của mình sau đó lại đi chệch sang chủ đề biến đổi khí hậu.)
    • Her mind tends to fly off at a tangent during meetings. (Tâm trí ấy thường đi lan man sang hướng khác trong các cuộc họp.)
Biến thể từ liên quan
  • Tangential (tính từ):
    • Thuộc về tiếp tuyến: Liên quan đến hoặc tính chất của một tiếp tuyến.
    • Lệch hướng, không trực tiếp liên quan: Chỉ mối liên hệ gián tiếp hoặc xa với chủ đề chính.
      • His comment was only tangential to the main argument. (Nhận xét của anh ấy chỉ liên quan lướt qua đến lập luận chính.)
  • Tangency (danh từ): Trạng thái tiếp xúc; điểm tiếp xúc.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp tuyến (cho nghĩa danh từ hình học).
  • Đi chệch hướng, đi lan man (cho cụm từ "go off on a tangent"): digress, deviate, stray.
Cụm từ liên quan
  • Tangent line: Đường tiếp tuyến.
  • Tangent plane: Mặt phẳng tiếp tuyến.
  • Point of tangency: Điểm tiếp xúc.
Thành ngữ liên quan
  • To go off on a tangent (như đã giải thíchtrên) thành ngữ phổ biến nhất sử dụng từ này, mượn hình ảnh từ hình học để diễn tả việc rời khỏi quỹ đạo hay chủ đề chính.
tangent

A student draws a tangent to a circle on the chalkboard.

tính từ
  1. (toán học) tiếp xúc, tiếp tuyến
    • tangent bundle
      chùm tiếp tuyến
    • tangent circles
      vòng tiếp xúc
danh từ
  1. (toán học) đường tiếp tuyến
  2. tang

Idioms

  • to fly (go) off at a tangent
    đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tangent"