tangent

/'tændʤənt/
Học thuật
Thân thiện
tangent

Une droite est tangente à un cercle en un point unique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (La tangente):

    • (Toán học) Tiếp tuyến: Trong hình học, đường thẳng chỉ chạm vào một đường cong hoặc một mặt tại một điểm duy nhất không cắt qua .
    • Sự lạc đề, điều không liên quan: Một chủ đề, ý kiến hoặc hành động đột ngột rời khỏi chủ đề chính đang được thảo luận.
  2. Tính từ (Tangent, tangente):

    • (Toán học) Tiếp xúc: Mô tả hai đường, hai mặt, hoặc một đường một mặt chỉ chạm nhau tại một điểm duy nhất.
    • Sát nút, vừa đủ: (Dùng trong ngôn ngữ thông tục) Mô tả một kết quả đạt được với biên độ rất nhỏ, rất gần với giới hạn thất bại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tracer la tangente à un cercle. (Vẽ tiếp tuyến với một đường tròn.)
    • Il est parti sur une tangente pendant son discours. (Anh ấy đã đi lạc đề trong bài phát biểu của mình.)
  • Tính từ:

    • Ces deux cercles sont tangents. (Hai vòng tròn này tiếp xúc nhau.)
    • Il a eu son examen, mais c'était tangent. (Anh ấy đã đỗ kỳ thi, nhưng màsát nút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Partir/S'engager sur une tangente": Đi lạc đề, bắt đầu nói về một chủ đề không liên quan.

    • Dès qu'on parle de politique, il part sur une tangente. (Hễ nói đến chính trịanh ta lại đi lạc đề.)
  • "Être tangent à la limite": Ở sát giới hạn, rất gần với mức tối thiểu hoặc tối đa cho phép.

    • Ses résultats sont tangents à la limite de l'acceptable. (Kết quả của anh tamức sát nút với giới hạn có thể chấp nhận được.)
Biến thể từ liên quan
  • Tangence (danh từ giống cái): Sự tiếp xúc, tính tiếp xúc.

    • La tangence des deux courbes. (Sự tiếp xúc của hai đường cong.)
  • Tangentiel, tangentielle (tính từ): (Thuộc về) tiếp tuyến, tính chất tiếp tuyến.

    • Une force tangentielle. (Một lực tiếp tuyến.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la définition mathématique: Không từ đồng nghĩa chính xác.
  • Pour le sens "s'écarter du sujet": Digression (sự lạc đề), hors-sujet (ngoài đề).
  • Pour le sens "de justesse": De justesse (vừa vặn), à la limite (ở giới hạn).
Các cụm từ liên quan
  • Prendre la tangente: (Thành ngữ, thông tục) Chuồn đi, lẩn trốn, rời đi một cách nhanh chóng lén lút.
    • Quand il a vu les problèmes arriver, il a pris la tangente. (Khi thấy rắc rối đến, hắn ta đã chuồn mất.)
Thành ngữ liên quan
  • Être (tout) à la tangente: (Thông tục) Ở trong tình trạng không ổn định, không chắc chắn; hoặc đang lạc đề.
    • Son argumentation est tout à la tangente. (Lập luận của anh ta hoàn toàn lạc đề.)
tangent

Une droite est tangente à un cercle en un point unique.

tính từ
  1. (toán học) tiếp tuyến, tiếp xúc
    • Droite tangente à un cercle
      đường thẳng tiếp tuyến vòng tròn
    • Cerles tangents
      vòng tiếp xúc
  2. sát nút
    • il a été reçu, mais c'était tangent
      đã đỗ, nhưng màsát nút

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tangent"