tapoter

động từ
  1. vỗ vỗ
    • Tapoter la joue d'un enfant
      vỗ vỗ xuống bàn
  2. (thân mật) đánh vụng về, đánh uể oải (một điệu đàn pianô)
    • Tapoter une sonate
      đánh uể oải (vụng về) một bản xonat
    • Entendre quelqu'un tapoter
      nghe ai đánh đàn (pianô) vụng về

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tapoter"