telescope

/'teliskoup/
danh từ
  1. kính thiên văn
nội động từ
  1. lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn)
    • the two tubes telescope
      hai ống lồng vào nhau
ngoại động từ
  1. đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa)
  2. (thông tục) thâu tóm, thu gọn lại
    • he telescopes all his arguments into one sentence
      anh ta thâu tóm tất cả lẽ của mình vào một câu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "telescope"

Từ có nhắc đến "telescope"

telescope
A child looks through a telescope at the night sky.