telescope

/'teliskoup/
Học thuật
Thân thiện
telescope

A child looks through a telescope at the night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kính thiên văn: Một dụng cụ quang học sử dụng thấu kính hoặc gương để phóng đại quan sát các vật thểrất xa, đặc biệt các thiên thể như mặt trăng, các hành tinh các ngôi sao.
  2. Nội động từ:

    • Lồng vào nhau, trượt vào nhau: Chỉ hành động của các bộ phận hình ống có thể trượt vào trong nhau để rút ngắn hoặc kéo dài ra, giống như cấu tạo của một chiếc kính thiên văn loại ống lồng.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm lồng vào nhau (thường do va chạm): Dùng để mô tả hiện tượng các toa xe (như toa tàu hỏa) bị đâm chồng lên nhau sau một vụ tai nạn.
    • Rút ngắn, đọng, thâu tóm: Chỉ việc rút gọn một thứ đó dài (như một câu chuyện, một bài diễn văn) thành một phiên bản ngắn hơn nhiều vẫn giữ được ý chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We looked at the moon through a powerful telescope. (Chúng tôi nhìn mặt trăng qua một chiếc kính thiên văn rất mạnh.)
    • Galileo improved the design of the telescope. (Galileo đã cải tiến thiết kế của kính thiên văn.)
  • Nội động từ:

    • This fishing rod telescopes for easy storage. (Cần câu này có thể lồng vào nhau để dễ dàng cất giữ.)
    • The antenna telescopes to fit in your bag. (Ăng-ten này có thể thu ngắn lại để vừa với túi của bạn.)
  • Ngoại động từ:

    • The collision caused the train carriages to telescope. (Vụ va chạm khiến các toa tàu hỏa lồng vào nhau.)
    • The director had to telescope three chapters of the book into one scene for the movie. (Đạo diễn phải thâu tóm ba chương sách vào một cảnh quay duy nhất cho bộ phim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to telescope into": được rút gọn/ đọng thành.
    • Decades of history seemed to telescope into that single moment of decision. (Hàng thập kỷ lịch sử dường như được đọng vào khoảnh khắc quyết định duy nhất đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Telescopic (tính từ): có thể thu vào/ kéo ra được, cấu trúc ống lồng; hoặc liên quan đến kính thiên văn.
    • The tripod has telescopic legs. (Chân máy ảnh cấu trúc lồng vào nhau.)
    • We made a telescopic observation of the planet. (Chúng tôi đã thực hiện một quan sát bằng kính thiên văn về hành tinh đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Spyglass (kính viễn vọng nhỏ).
  • Ngoại động từ (nghĩa rút gọn): Condense ( đọng), compress (nén lại), abbreviate (rút ngắn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho "telescope")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến riêng cho "telescope")

telescope

A child looks through a telescope at the night sky.

danh từ
  1. kính thiên văn
nội động từ
  1. lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn)
    • the two tubes telescope
      hai ống lồng vào nhau
ngoại động từ
  1. đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa)
  2. (thông tục) thâu tóm, thu gọn lại
    • he telescopes all his arguments into one sentence
      anh ta thâu tóm tất cả lẽ của mình vào một câu

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "telescope"

Từ có nhắc đến "telescope"