temperance

/'tempərəns/
danh từ
  1. sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ
  2. sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...)
  3. sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh
    • temperance hotel
      khách sạn không bán rượu mạnh
    • temperance movement
      phong trào vận động hạn chế rượu mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "temperance"

temperance
A person shows temperance by drinking water instead of soda.