intemperance

/in'tempərəns/
danh từ
  1. sự rượu chè quá độ
  2. sự không điều độ, sự quá độ
  3. sự ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

intemperance
A man's intemperance led him to drink far too much at the party.