tendance

danh từ giống cái
  1. xu hướng xu thế
    • Tendance politique
      xu hướng chính trị
    • Les prix ont tendance à monter
      giá hàng xu hướng tăng lên
  2. (vật lý) học, từ , nghĩa sự hấp dẫn
    • faire à quelqu'un un procès de tendance
      lên án ai về ý hướng (không căn cứ vào lời nói hành động)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tendance"

Từ có nhắc đến "tendance"

tendance
Les prix ont tendance à monter.