tendresse

danh từ giống cái
  1. tình âu yếm
    • La tendresse maternelle
      tình âu yếm của mẹ
  2. (số nhiều) cử chỉ âu yếm
    • Mille tendresses
      muôn vàn âu yếm (công thức cuối thư)
  3. (thân mật) sự thích thú
    • Je n'ai aucune tendresse pour ce genre de procédé
      tôi chẳng thích thú nào về loại cách thức đó
    • tendresse de l'âge
      tuổi thanh xuân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "tendresse"

tendresse
Une mère montre de la tendresse en tenant son bébé dans ses bras.