tensor

/'tensə/
Học thuật
Thân thiện
tensor

A physical therapist gently palpates the tensor muscle in the patient's thigh.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học, Vật ):

    • Một đại lượng toán học tổng quát hóa khái niệmhướng (số), vectơ ma trận. một đối tượng hình học mô tả quan hệ tuyến tính giữa các vectơ, vô hướng các tensor khác trong một không gian đa chiều. Tensor thường được biểu diễn bằng một mảng đa chỉ số (multidimensional array) các thành phần.
    • dụ minh họa: Trong thuyết tương đối rộng, trường hấp dẫn được mô tả bằng tensor độ cong không-thời gian.
  2. Danh từ (Giải phẫu học):

    • Một chức năng chính làm căng một bộ phận của cơ thể.
    • dụ minh họa: Tensor fascia latae một vùng chậu đùi.
dụ sử dụng
  • Trong toán học/vật :

    • Stress and strain in materials are described using tensors. (Ứng suất biến dạng trong vật liệu được mô tả bằng các tensor.)
    • The inertia tensor is crucial for calculating rotational motion. (Tensor quán tính rất quan trọng để tính toán chuyển động quay.)
  • Trong giải phẫu:

    • The tensor tympani muscle protects the ear from loud sounds. ( tensor màng nhĩ bảo vệ tai khỏi âm thanh quá lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tensor field" (Trường tensor): Một trường trong đó mỗi điểm trong không gian được gán một giá trị tensor.

    • The electromagnetic field is a tensor field. (Trường điện từ một trường tensor.)
  • "Tensor product" (Tích tensor): Một phép toán đại số kết hợp hai không gian vectơ để tạo ra một không gian tensor mới, lớn hơn.

    • The tensor product is fundamental in multilinear algebra. (Tích tensor nền tảng trong đại số đa tuyến tính.)
  • "Tensor decomposition" (Phân tensor): Kỹ thuật biểu diễn một tensor phức tạp thành tổng của các tensor đơn giản hơn ( dụ: phân CP, phân Tucker).

    • Tensor decomposition is used in machine learning for data analysis. (Phân tensor được dùng trong học máy để phân tích dữ liệu.)
Biến thể từ liên quan
  • Tensorial (tính từ): (thuộc về) tensor.

    • These equations have a tensorial form. (Các phương trình này dạng tensorial.)
  • Tensorflow (danh từ riêng): Một thư viện phần mềm nguồn mở cho học máy, được đặt tên dựa trên khái niệm tensor.

    • TensorFlow uses data flow graphs where nodes represent mathematical operations. (TensorFlow sử dụng đồ thị luồng dữ liệu nơi các nút biểu diễn các phép toán.)
Từ đồng nghĩa & Đối lập
  • Đồng nghĩa (trong toán học): Đa tuyến tính ánh xạ (multilinear map) - đây định nghĩa nền tảng của tensor.
  • Đối lập (trong phạm vi khái niệm): Vô hướng (scalar - tensor bậc 0), Vectơ (vector - tensor bậc 1). Tensor khái niệm tổng quát hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "tensor")

tensor

A physical therapist gently palpates the tensor muscle in the patient's thigh.

danh từ
  1. (giải phẫu) căng

Từ chứa "tensor"