testamentary

/,testə'mentəri/
tính từ
  1. (thuộc) lời di chúc, (thuộc) chúc thư
    • testamentary right
      quyền di chúc
  2. làm theo lời di chúc, làm theo chúc thư
  3. để lại bằng di chúc, để lại bằng chúc thư
testamentary
The lawyer reviewed the testamentary document with the family.