testicule

Học thuật
Thân thiện
testicule

Un homme consulte un médecin pour une douleur au testicule.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) Tinh hoàn: Một cơ quan sinh dục nam, thường cặp, nằm trong bìu, chức năng sản xuất tinh trùng hormone testosterone.
    • (Thông tục) Hòn dái: Cách gọi thông tục, dân dã cho bộ phận này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les testicules sont des glandes reproductrices masculines. (Tinh hoàncác tuyến sinh sản nam.)
    • Une douleur soudaine dans le testicule nécessite une consultation médicale. (Một cơn đau đột ngộttinh hoàn cần được thăm khám y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir des testicules" (nghĩa bóng): sự can đảm, dũng khí (thành ngữ thô tục).
    • Il a fallu qu'il ait des testicules pour affronter le patron. (Anh ta phải can đảm/hòn dái mới dám đối mặt với ông chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Testiculaire (adj): (thuộc về) tinh hoàn.

    • La douleur testiculaire (chứng đau tinh hoàn)
  • Orchidée (n): (thực vật học) hoa lan; (y học, ít dùng) từ gốc Hy Lạp "orchis" cũng chỉ tinh hoàn, thấy trong thuật ngữ y khoa như "orchidite" (viêm tinh hoàn).

Từ đồng nghĩa
  • (Y học, trang trọng) Testicule: Tinh hoàn.
  • (Thông tục) Couille (danh từ giống cái, số ít/ nhiều): Hòn dái.
  • (Giải phẫu, kỹ thuật) Gonade mâle: Tuyến sinh dục nam.
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir les couilles de faire quelque chose": Rất can đảm để làm việcđó (thành ngữ rất thô tục).

    • Personne n'a les couilles de lui dire la vérité. (Không ai đủ can đảm/hòn dái để nói sự thật với hắn ta.)
  • "Se mettre les couilles en bandoulière": Tự chuẩn bị tinh thần, lấy hết can đảm (thành ngữ thô tục).

    • Il s'est mis les couilles en bandoulière et a démissionné. (Anh ta lấy hết can đảm nộp đơn xin thôi việc.)
testicule

Un homme consulte un médecin pour une douleur au testicule.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) tinh hoàn, hòn dái

Từ có nhắc đến "testicule"