testicule
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- (Giải phẫu học) Tinh hoàn: Một cơ quan sinh dục nam, thường có cặp, nằm trong bìu, có chức năng sản xuất tinh trùng và hormone testosterone.
- (Thông tục) Hòn dái: Cách gọi thông tục, dân dã cho bộ phận này.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Les testicules sont des glandes reproductrices masculines. (Tinh hoàn là các tuyến sinh sản nam.)
- Une douleur soudaine dans le testicule nécessite une consultation médicale. (Một cơn đau đột ngột ở tinh hoàn cần được thăm khám y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Avoir des testicules" (nghĩa bóng): Có sự can đảm, dũng khí (thành ngữ thô tục).
- Il a fallu qu'il ait des testicules pour affronter le patron. (Anh ta phải có can đảm/hòn dái mới dám đối mặt với ông chủ.)
Biến thể và từ gần giống
Testiculaire (adj): (thuộc về) tinh hoàn.
- La douleur testiculaire (chứng đau tinh hoàn)
Orchidée (n): (thực vật học) hoa lan; (y học, ít dùng) từ gốc Hy Lạp "orchis" cũng chỉ tinh hoàn, thấy trong thuật ngữ y khoa như "orchidite" (viêm tinh hoàn).
Từ đồng nghĩa
- (Y học, trang trọng) Testicule: Tinh hoàn.
- (Thông tục) Couille (danh từ giống cái, số ít/ nhiều): Hòn dái.
- (Giải phẫu, kỹ thuật) Gonade mâle: Tuyến sinh dục nam.
Thành ngữ liên quan
"Avoir les couilles de faire quelque chose": Rất can đảm để làm việc gì đó (thành ngữ rất thô tục).
- Personne n'a les couilles de lui dire la vérité. (Không ai đủ can đảm/hòn dái để nói sự thật với hắn ta.)
"Se mettre les couilles en bandoulière": Tự chuẩn bị tinh thần, lấy hết can đảm (thành ngữ thô tục).
- Il s'est mis les couilles en bandoulière et a démissionné. (Anh ta lấy hết can đảm và nộp đơn xin thôi việc.)
danh từ giống đực
- (giải phẫu) tinh hoàn, hòn dái