textile

/'tekstail/
Học thuật
Thân thiện
textile

Une ouvrière inspecte un rouleau de textile dans une usine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Sợi dệt, vải dệt: Chỉ vật liệu được tạo ra bằng cách dệt, đan hoặc ép các sợi lại với nhau, như vải vóc.
    • Công nghiệp dệt, ngành dệt: Chỉ toàn bộ lĩnh vực kinh tế liên quan đến sản xuất sợi, vải các sản phẩm từ vải.
  2. Tính từ:

    • Cho sợi (ngành dệt): Dùng để mô tả thực vật hoặc nguyên liệu có thể dùng để kéo sợi.
    • Dệt: Liên quan đến việc sản xuất vải hoặc ngành công nghiệp dệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Ce textile est très doux au toucher. (Loại vải dệt này rất mềm khi chạm vào.)
    • Le textile est un secteur important dans cette région. (Ngành dệtmột lĩnh vực quan trọngkhu vực này.)
  • Tính từ:

    • L'industrie textile emploie de nombreux ouvriers. (Ngành công nghiệp dệt tuyển dụng nhiều công nhân.)
    • Le lin est une plante textile. (Cây lanhmột loại cây cho sợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le secteur du textile et de l'habillement": Ngành dệt may quần áo. Cụm từ này chỉ toàn bộ chuỗi sản xuất từ sợi, vải đến thành phẩmquần áo.
    • La crise a durement touché le secteur du textile et de l'habillement. (Cuộc khủng hoảng đã tác động mạnh đến ngành dệt may.)
Biến thể từ liên quan
  • Textilien (danh từ số nhiều, gốc Đức, đôi khi dùng trong tiếng Pháp): Hàng dệt, các sản phẩm dệt.
  • Texturé (tính từ): kết cấu, cấu trúc (thường dùng cho bề mặt, có thể áp dụng cho vải).
    • Un tissu texturé (Một loại vải kết cấu).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật liệu):
    • Tissu: Vải, chất liệu vải.
    • Étoffe: Vải, hàng vải (trang trọng hơn một chút).
  • Danh từ (ngành công nghiệp):
    • Industrie du tissu: Ngành công nghiệp vải.
    • Secteur de la filature et du tissage: Lĩnh vực kéo sợi dệt vải.
Cụm từ liên quan
  • Arts textiles: Nghệ thuật dệt. Chỉ các kỹ thuật sáng tạo thủ công hoặc nghệ thuật liên quan đến dệt, đan, thêu.
    • Elle étudie les arts textiles traditionnels. ( ấy nghiên cứu các nghệ thuật dệt truyền thống.)
  • Fibre textile: Sợi dệt. Nguyên liệu thô (tự nhiên hoặc nhân tạo) để kéo thành sợi dệt vải.
    • Le coton est une fibre textile naturelle. (Bôngmột loại sợi dệt tự nhiên.)
textile

Une ouvrière inspecte un rouleau de textile dans une usine.

tính từ
  1. cho sợi (ngành dệt)
    • Plantes textiles
      cây cho sợi
  2. dệt
    • Industrie textile
      công nghiệp dệt
    • Fibre textile
      sợi dệt
danh từ giống đực
  1. sợi dệt
  2. vải dệt
  3. công nghiệp dệt, ngành dệt
    • Travailler dans le textile
      làm việc trong ngành dệt

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "textile"