textile

/'tekstail/
tính từ
  1. cho sợi (ngành dệt)
    • Plantes textiles
      cây cho sợi
  2. dệt
    • Industrie textile
      công nghiệp dệt
    • Fibre textile
      sợi dệt
danh từ giống đực
  1. sợi dệt
  2. vải dệt
  3. công nghiệp dệt, ngành dệt
    • Travailler dans le textile
      làm việc trong ngành dệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "textile"

textile
Une ouvrière inspecte un rouleau de textile dans une usine.