textuel

tính từ
  1. theo nguyên văn; đúng nguyên văn
    • Traduction textuelle
      bản dịch đúng nguyên văn, bản dịch sát từng chữ
    • Voilà ce qu'il a dit, c'est textuel
      đónhững lời anh ta đã nói, đúng nguyên văn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "textuel"

textuel
Un étudiant compare un texte original et sa traduction textuelle.