thành đạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đạt được mục đích, kết quả tốt đẹp về sự nghiệp, danh vọng: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một người đã đạt được thành công, có địa vị xã hội và sự nghiệp vững vàng như mong muốn.
- Thịnh vượng, phát đạt: (Cách gọi khác: Thịnh đạt) Chỉ sự phát triển mạnh mẽ, đầy đủ và tốt đẹp.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy là một bác sĩ rất thành đạt và được nhiều người kính trọng.
- Cô ấy luôn mong các con mình học hành thành đạt.
- Nhìn vào sự nghiệp thành đạt của ông, ai cũng phải ngưỡng mộ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Con đường thành đạt": chỉ quá trình phấn đấu để đi đến thành công.
- Anh ấy đã trải qua một con đường thành đạt đầy chông gai.
- "Ước mơ thành đạt": chỉ khát vọng, mong muốn đạt được thành công trong sự nghiệp và cuộc sống.
- Cha mẹ nào cũng có ước mơ thành đạt cho con cái.
Biến thể và từ gần giống
- Thịnh đạt (tính từ): (Cách gọi khác của "thành đạt") chỉ sự phồn thịnh, phát triển tốt đẹp và đầy đủ.
- Công việc kinh doanh của gia đình họ ngày càng thịnh đạt.
- Thành công (tính từ/danh từ): đạt được kết quả, mục đích như mong muốn. (Tuy nhiên, "thành công" có phạm vi rộng hơn, có thể dùng cho mọi việc, còn "thành đạt" thường gắn với sự nghiệp, danh vọng lâu dài của cá nhân).
- Buổi trình diễn của cô ấy rất thành công.
Từ đồng nghĩa
- Phát đạt: phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng (thường dùng cho công việc, sự nghiệp).
- Vinhiển vang: rạng rỡ, vẻ vang, được nhiều người biết đến và kính trọng.
- Có danh có phận: có địa vị, danh tiếng trong xã hội.
Từ trái nghĩa
- Thất bại: không đạt được mục đích, kết quả mong muốn.
- Long đong: vất vả, lận đận, không ổn định trong cuộc sống và công việc.
- Bất thành: không thành công, không hoàn thành.
Cụm từ liên quan
- Công thành danh toại: (Thành ngữ) chỉ sự nghiệp thành công và danh tiếng vang dội.
- Sau bao năm nỗ lực, giờ đây ông ấy đã công thành danh toại.
- Xuất chúng: nổi bật, giỏi giang hơn người, thường là điều kiện dẫn đến sự thành đạt.
- Anh ấy là một học sinh xuất chúng và hứa hẹn sẽ rất thành đạt trong tương lai.
- Cg. Thịnh đạt. Đi tới mục đích, kết quả về danh phận : Học trò thành đạt.