thành đạt

  1. faire son chemin ; faire belle carrière.
    • Các học trò của cụ đều thành đạt
      tous ses élèves ont fait belle carrière.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thành đạt
Học trò thành đạt được thầy giáo khen ngợi.