thành quả

  1. dt. Kết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh: thành quả lao động bảo vệ thành quả của cuộc cách mạng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thành quả
Một học sinh vui mừng ôm thành quả học tập của mình.