tháng hai
Definition
- Noun:
- February: The second month of the year in the Gregorian and Julian calendars, having 28 days in common years and 29 days in leap years.
- The second month: In a sequential or lunar context, it refers to the period following the first month.
Usage Examples
- Noun:
- Sinh nhật của tôi là vào tháng Hai. (My birthday is in February.)
- Tháng Hai năm nay có 29 ngày. (This February has 29 days.)
- Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng Giêng hoặc tháng Hai. (Lunar New Year usually falls in January or February.)
Advanced Usage
"tháng Hai Dương lịch": February of the solar calendar (Gregorian).
- Kỳ nghỉ được lên kế hoạch cho tháng Hai Dương lịch. (The holiday is planned for February in the solar calendar.)
"tháng Hai Âm lịch": The second month of the lunar calendar.
- Lễ hội được tổ chức vào tháng Hai Âm lịch. (The festival is held in the second month of the lunar calendar.)
Variants and Related Words
Tháng (n): month.
- Một năm có mười hai tháng. (A year has twelve months.)
Tháng Giêng (n): January; the first month (often of the lunar calendar).
- Tháng Giêng là tháng của lễ hội. (January is the month of festivals.)
Synonyms
- February: The second month of the modern calendar.
- Second month: The ordinal position in a sequence of months.
Related Phrases
Giữa tháng Hai: mid-February.
- Thời tiết giữa tháng Hai thường lạnh. (The weather in mid-February is usually cold.)
Cuối tháng Hai: late February.
- Kỳ thi sẽ diễn ra vào cuối tháng Hai. (The exam will take place in late February.)
Proverbs and Idioms
- Tháng chín thì quýt đỏ trôn, tháng hai ngái mọc cái con tìm về
- Ớt tháng ba, cà tháng hai
- Tháng giêng rét đài, tháng hai rét lộc, tháng ba độc rét
- Đói thì ăn củ ăn khoai, chớ thấy lúa giỗ tháng hai mà mừng
- Tháng giêng động dài, tháng hai động tố, tháng ba nồm rộ, tháng tư nam non, tháng sáu nam dòn, tháng bảy mưa bãi, tháng tám mưa giông, tháng chín mưa ròng, tháng mười lụt lớn
- Tháng giêng rét đài, tháng hai rét đôốc, tháng ba rét đôốc côộc rau mưng