tháng ngày

Học thuật
Thân thiện
tháng ngày

Tháng ngày trôi qua thật êm đềm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời gian, khoảng thời gian (thường dài): Từ này dùng để chỉ một quãng thời gian trôi qua, thường mang sắc thái cảm xúc về sự dài dằng dặc hoặc sự trôi chảy của thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tháng ngày trôi qua thật êm đềm bên người thân. (Khoảng thời gian trôi qua thật êm đềm bên cạnh người thân.)
    • Anh ấy đã dành cả tháng ngày thanh xuân để cống hiến cho khoa học. (Anh ấy đã dành cả thời gian tuổi trẻ để cống hiến cho khoa học.)
    • Nhớ lại những tháng ngày gian khổ ấy, tôi vẫn không khỏi bồi hồi. (Nhớ lại khoảng thời gian gian khổ ấy, tôi vẫn không khỏi bồi hồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tháng ngày thấm thoắt": thời gian trôi qua rất nhanh.
    • Thấm thoắt đã mười năm, những tháng ngày xa cách cứ thế trôi qua. (Thoắt cái đã mười năm, khoảng thời gian xa cách cứ thế trôi qua.)
  • "dài như tháng ngày": cảm giác thời gian trôi qua rất chậm chạp (thường do chờ đợi hoặc buồn chán).
    • Những ngày chờ tin con, với , dài như tháng ngày. (Những ngày chờ tin con, với , dài dằng dặc như thời gian vô tận.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngày tháng (danh từ): Có nghĩa tương tự "tháng ngày", cùng chỉ khoảng thời gian. Đây biến thể đảo trật tự từ.
    • Ngày thángquê hương kỷ niệm không thể quên. (Khoảng thời gianquê hương kỷ niệm không thể quên.)
  • Thời gian (danh từ): Từ đồng nghĩa trung tính, chỉ khoảng thời gian nói chung, ít mang sắc thái biểu cảm hơn "tháng ngày".
  • Năm tháng (danh từ): Nhấn mạnh đến quãng thời gian tính bằng năm, thường dài hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Thời gian: Khoảng thời gian nói chung.
  • Năm tháng: Khoảng thời gian dài (nhấn mạnh tính chất lâu dài).
  • Bóng thời gian: Thời gian (cách nói văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Tháng ngày vô tận: Chỉ khoảng thời gian dài dằng dặc, dường như không điểm kết thúc, thường diễn tả sự chờ đợi mỏi mòn hoặc nỗi buồn kéo dài.
    • Sau ly hôn, ấy cảm thấy những tháng ngày phía trước thật vô tận lẻ loi. (Sau ly hôn, ấy cảm thấy khoảng thời gian phía trước thật dài dằng dặc lẻ loi.)
tháng ngày

Tháng ngày trôi qua thật êm đềm.

  1. d. Như ngày tháng.