thèm thuồng

  1. convoiter ; être avide de ; avoir faim de.
    • Thèm thuồng của cải
      avoir faim de richesses ; être avide de richesses
    • nhìn thèm thuồng
      jeter des regards avides (gourmands) sur.
thèm thuồng
Mắt em bé thèm thuồng nhìn vào cửa hàng bánh kẹo.