théâtral

tính từ
  1. (thuộc) sân khấu
    • Art théâtral
      nghệ thuật sân khấu
  2. (thuộc) kịch
    • Représentation théâtrale
      sự diễn kịch
  3. có vẻ sân khấu
    • Ton théâtral
      giọng có vẻ sân khấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "théâtral"

théâtral
Une actrice adopte une pose théâtrale sur scène.