thông qua

  1. adopter ; approuver.
    • Quốc hội đã thông qua một dự luật
      l'Assemblée nationale a adopté un projet de loi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thông qua
Dự án được thông qua sau cuộc họp.