thông tục

  1. (ling.) populaire.
    • Từ thông tục
      mot populaire.
  2. thông tuệ (arch.)+ intelligent.
    • Thông
      instruction.
    • Thông của bộ
      instruction ministérielle.
    • Thông ước (toán Học)
      commensurable.
    • Số thông ước
      nombres commensurables.
    • Thông xe
      ouvrir (un pont nouvellement contruit) à la circulation des véhicules.
thông tục
Một từ thông tục thường được dùng trong cuộc trò chuyện hàng ngày.