thông thường

  1. usuel ; habituel.
    • Từ ngữ thông thường
      mots et expressions usuels.
  2. ordinaire.
    • Ngôn ngữ thông thường
      langage ordinaire.
  3. vulgaire.
    • Tên thông thường của một cây
      nom vulgaire d'une plante.
  4. conventionnel.
    • Vũ khí thông thường
      armes conventionneles.
  5. usuellement ; habituellement ; couramment ; communément ; ordinairement.
    • Đómột từ được dùng khá thông thường
      c'est un mot qu'on emploie assez couramment.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thông thường"

thông thường
Cách ăn mặc thông thường của anh ấy là áo phông và quần jean.