thăm dò

Học thuật
Thân thiện
thăm dò

Một nhà khoa học đang thăm dò địa chất tại một khu vực đồi núi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm hiểu một cách kín đáo, thận trọng: Hành động tìm hiểu ý kiến, thái độ, phản ứng hoặc tình hình của người khác hoặc một sự việc nào đó bằng cách hỏi han, quan sát một cách khéo léo, không trực tiếp.
    • Khảo sát, nghiên cứu để đánh giá: Hoạt động tìm hiểu, nghiên cứu (thường trong lĩnh vực địa chất) để xác định sự tồn tại, trữ lượng, chất lượng của tài nguyên khoáng sản.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):

    • Anh ấy đang thăm dò ý kiến của mọi người về kế hoạch mới.
    • Phóng viên thăm dò dư luận về sự kiện chính trị.
    • Trước khi đưa ra đề nghị, ấy thăm dò thái độ của đối tác.
  • Động từ (Nghĩa 2):

    • Công ty đang tiến hành thăm dò địa chất tại khu vực này.
    • Giai đoạn thăm dò sơ bộ cho thấy tiềm năng dầu khí lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thăm dò ý kiến" / "Thăm dò dư luận": Hành động thu thập ý kiến từ một nhóm người (thường thông qua bảng hỏi, phỏng vấn) để biết quan điểm chung về một vấn đề.

    • Cuộc thăm dò dư luận cho thấy đa số người dân ủng hộ chính sách này.
  • "Thăm dò tình hình" / "Thăm dò thái độ": Hành động tìm hiểu một cách tế nhị tình trạng hoặc cách suy nghĩ của ai đó trước khi hành động.

    • Để an toàn, chúng ta nên thăm dò tình hình trước khi tiến vào.
  • "Thăm dò địa chất": Hoạt động chuyên môn nhằm khảo sát cấu trúc, thành phần của lòng đất để tìm kiếm đánh giá khoáng sản.

    • Kết quả thăm dò địa chất cơ sở để quyết định khai thác mỏ hay không.
Biến thể từ liên quan
  • Dò xét (động từ): Tìm hiểu, quan sát một cách kín đáo, phần cảnh giác.
  • Thẩm tra (động từ): Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng chính thức hơn.
  • Khảo sát (động từ): Nghiên cứu, tìm hiểu một cách hệ thống (dùng trong cả nghĩa xã hội địa chất).
  • Sự thăm dò (danh từ): Chỉ chung hoạt động thăm dò.
    • Công tác sự thăm dò đang được tiến hành tích cực.
Từ đồng nghĩa
  • Dò hỏi: Hỏi han một cách khéo léo để biết thông tin.
  • Thử thái độ: Hành động kiểm tra phản ứng, thái độ của người khác.
  • Prospect (trong tiếng Anh, dùng cho lĩnh vực địa chất): Thăm dò, tìm kiếm khoáng sản.
Các cụm từ liên quan
  • Đưa mắt thăm dò: Dùng ánh mắt để quan sát, tìm hiểu một cách kín đáo.

    • Cậu đưa mắt thăm dò phản ứng của mẹ trước khi nói ra sự thật.
  • Ném đá thăm dò đường (thành ngữ): Hành động thử phản ứng trước khi hành động chính thức.

    • Bài báo đó chỉ cách ném đá thăm dò đường của họ mà thôi.
Thành ngữ, cách nói tương tự
  • Thăm dò ý tứ: Cách nói nhấn mạnh việc tìm hiểu ý muốn, suy nghĩ thầm kín của người khác một cách tế nhị.
    • Anh ta rất khéo thăm dò ý tứ của sếp để chiều lòng.
thăm dò

Một nhà khoa học đang thăm dò địa chất tại một khu vực đồi núi.

  1. đg. 1 Tìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo. Thăm dò dư luận. Đưa mắt nhìn thăm dò. Đưa đường bóng thăm dò. 2 Tìm hiểu để đánh giá trữ lượng chất lượng khoáng sản bằng phương pháp khảo sát cấu trúc địa chất của vỏ Trái Đất. Thăm dò địa chất. Công tác thăm dò sơ bộ.

Từ gần giống