thơ lại

  1. (cũng như thư lại) (arch.) scribe (aux bureaux de district).
  2. (hàng hải) fourrier.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thơ lại
Ông thơ lại ngồi ghi chép sổ sách trong công đường.