thương cảm

  1. đgt. Động lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào: thương cảm trước cảnh mẹ goá con côi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thương cảm
Một người đàn ông nhìn thấy một con mèo con bị lạc với ánh mắt thương cảm.