thước

  1. d. 1. Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng. 2. "Thước ta" nói tắt. 3. Từ có nghĩamét : Mua năm thước vải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thước
Học sinh dùng thước để kẻ một đường thẳng trên tờ giấy.