thước

  1. règle.
    • Cái thước bằng gỗ
      une règle en bois.
  2. yard vietnamien (valant 40 centimètres) ; mètre.
  3. perche (mesure agraire, valant un quinzième du sào, soit 24m2 ou 33m2 suivant les régions).
  4. (arch.) xem chim thước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thước
Học sinh dùng thước để kẻ một đường thẳng trên tờ giấy.