thượng đẳng

  1. (arch.) de qualité supérieur ; de catégorie supérieure.
    • Thượng đẳng điền
      rizière de catégorie supérieure (de toute première catégorie).
  2. de rang supérieur.
    • Thượng đẳng thần
      génie de rang supérieur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thượng đẳng
Một số loài động vật thượng đẳng có khả năng sử dụng công cụ.