thượng lưu

  1. d. 1. Khúc sônggần nơi phát nguyên: Thượng lưu sông Hồng. 2. Hạng người ở lớp trên trong xã hội .
thượng lưu
Một gia đình thượng lưu dạo bộ trong công viên vào một buổi chiều.