thảo dã

  1. rustique ; champêtre ; agreste
    • nơi thảo dã
      campagne ; champs.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thảo dã"

thảo dã
Một con thỏ nhỏ đang ăn cỏ trên cánh đồng thảo dã.