thần tiên

  1. divinités et fées.
  2. féérique ; élyséen.
    • Phong cảnh thần tiên
      paysage féérique ;
    • Hạnh phúc thần tiên
      bonheur élyséen.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thần tiên"