thật thà

Học thuật
Thân thiện
thật thà

Một cậu bé thật thà trả lại chiếc ví cho người đánh rơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo: Chỉ phẩm chất của người luôn nói hành động đúng với suy nghĩ, cảm xúc thật của mình.
    • Không tham của người khác: Chỉ phẩm chất của người ngay thẳng, không ý định chiếm đoạt hay lợi dụng tài sản, lợi ích của người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy người rất thật thà, nghĩ sao nói vậy.
    • ấy trả lại nhặt được ấy thật thà.
    • Giọng nói thật thà của anh khiến mọi người tin tưởng.
    • Tính nết thật thà như đếm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thật thà nói" / "Nói thật thà": Dùng để mở đầu một lời nói chân thành, thẳng thắn.
    • Thật thà nói, tôi không hài lòng với kết quả này.
  • "Ăn ngaythật" / "Ở thật": Thành ngữ chỉ lối sống ngay thẳng, thật thà.
    • Con người phải biết ăn ngaythật.
Biến thể từ gần giống
  • Thật thà chất phác (thành ngữ): Chỉ sự thật thà một cách mộc mạc, giản dị, tự nhiên.
    • Bác nông dân ấy có vẻ ngoài thật thà chất phác.
  • Thật thà thẳng thắn: Nhấn mạnh cả hai đức tính chân thật không quanh co.
    • Tôi đánh giá cao sự thật thà thẳng thắn của anh.
Từ đồng nghĩa
  • Chân thật: Thành thật, đúng với sự thật.
  • Ngay thẳng: Thẳng thắn, không gian dối.
  • Thành thật: lòng dạ ngay thẳng, không dối trá.
  • Chất phác: Mộc mạc, giản dị, tự nhiên (thường đi kèm với "thật thà").
Từ trái nghĩa
  • Giả dối: Không thật lòng, cố tình lừa gạt.
  • Gian xảo: Mưu mẹo, lừa lọc.
  • Dối trá: Nói hoặc làm điều không đúng sự thật.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Thật thà cha quỷ quái: Nhấn mạnh giá trị sức mạnh của đức tính thật thà, cuối cùng sự thật thà sẽ chiến thắng sự gian xảo.
  • Thẳng như ruột ngựa: von tính cách thẳng thắn, thật thà (nghĩ sao nói vậy).
thật thà

Một cậu bé thật thà trả lại chiếc ví cho người đánh rơi.

  1. t. 1 (Tính người) tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo. rất thật thà, nghĩ sao nói vậy. Giọng thật thà. Tính nết thật thà như đếm (rất thật thà). 2 (Tính người) không tham của người khác. Con người thật thà, không tắt mắt của ai bao giờ.