thế nào

  1. comment.
    • Sức khỏe của anh thế nào ?
      comment allez-vous ;
    • Thế nào , anh không đi với chúng tôi à ?
      comment vous n'allez pas avec nous?
  2. de toute façon.
    • Thế nào cũng đến
      de tout façon, il viendra.
  3. quoi que ; quel que.
    • Khó khăn thế nào cũng cứ tiếp tục
      quelles que soient les difficultés, il continue son oeuvre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thế nào"

thế nào
Bạn cảm thấy thế nào sau chuyến đi dài?