thỉnh cầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (trang trọng):
- Xin điều gì đó một cách trịnh trọng, lễ phép với người bề trên hoặc người có quyền thế, quyền quyết định. Hành động này thể hiện sự tôn kính và thường liên quan đến những việc hệ trọng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người dân đã thỉnh cầu chính quyền địa phương xem xét lại quyết định.
- Anh ấy đã viết đơn thỉnh cầu lên Tòa án xin giảm án.
- Các tín đồ thành kính thỉnh cầu Đức Phật ban cho sự an lành.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thỉnh cầu" thường xuất hiện trong văn bản hành chính, pháp lý, tôn giáo hoặc các ngữ cảnh trang trọng, ít dùng trong giao tiếp thông thường.
- Có thể dùng kết hợp với các từ chỉ đối tượng được yêu cầu: thỉnh cầu ai (cơ quan nào) điều gì.
Biến thể và từ gần giống
- Thỉnh (động từ): Một từ Hán Việt, thường đi kèm với các từ khác để tạo thành từ ghép có sắc thái trang trọng, lịch sự.
- Thỉnh giáo: Xin hỏi, học hỏi (một cách khiêm tốn).
- Thỉnh nguyện: Trình bày nguyện vọng, yêu cầu (thường tập thể).
- Thỉnh thoảng: (Từ hoàn toàn khác nghĩa) Chỉ sự việc xảy ra không thường xuyên.
Từ đồng nghĩa
- Đề nghị: Đưa ra ý kiến, yêu cầu để xem xét (mang tính chất công việc, có thể ít trang trọng hơn "thỉnh cầu").
- Yêu cầu: Đòi hỏi, mong muốn điều gì đó phải được thực hiện (có thể mang sắc thái mạnh hơn, ít nhấn mạnh sự lễ phép).
- Xin: Từ thuần Việt, nghĩa rộng, dùng được trong mọi ngữ cảnh từ thân mật đến trang trọng.
Từ trái nghĩa
- Ban bố / Ban hành: Công bố, phát ra (mệnh lệnh, quyết định từ người có quyền).
- Từ chối: Không chấp nhận, không đồng ý với lời thỉnh cầu.
Các cụm từ liên quan
- Đơn thỉnh cầu: Văn bản chính thức trình bày lời thỉnh cầu.
- Lời thỉnh cầu: Nội dung cụ thể được xin.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thỉnh cầu". Hành động này thường được diễn đạt trong các ngữ cảnh cụ thể.
- đg. (trtr.). Xin điều gì với người bề trên có quyền thế.