thỏ đế

  1. lièvre.
    • Nhát như thỏ đế
      peureux comme un lièvre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thỏ đế"

Proverbs and Idioms

thỏ đế
Thỏ đế chạy nhanh vào hang khi nghe thấy tiếng động.