thổ nghi

  1. (cũng như thổ ngơi) conditions pédologiques ; terroir.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thổ nghi"

thổ nghi
Thổ nghi ở đây rất hợp với việc trồng cây ăn quả.