thớ

  1. d. Đường dọc sẵn theo đó có thể được thịt, chẻ được gỗ... : Thớ thịt ; Thớ gỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thớ
Thợ mộc chẻ khúc gỗ theo thớ của nó.