thớ

Học thuật
Thân thiện
thớ

Thợ mộc chẻ khúc gỗ theo thớ của nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường, vân, sợi tự nhiên sẵn trong cấu trúc của một vật liệu, theo đó vật liệu dễ bị tách ra: Chỉ các đường, vân hoặc sợi liên kết tự nhiên trong cấu trúc của các chất như thịt, gỗ, đá, theo đó chúng có thể dễ dàng bị , chẻ hoặc cắt.
    • (Khẩu ngữ) Dáng vẻ, phong thái bên ngoài (của một người): Cách dùng không chính thức để chỉ vẻ ngoài, dáng điệu, phong thái toát ra từ một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa chính: đường, vân, sợi):

    • Thịt lợn này thớ nhỏ mềm. (Miếng thịt lợn này đường thịt nhỏ mềm.)
    • Người thợ mộc chẻ gỗ theo thớ để tấm ván không bị nứt. (Người thợ mộc chẻ gỗ theo đường vân để tấm ván không bị nứt.)
    • Đá cẩm thạch thớ rất đẹp. (Đá cẩm thạch vân rất đẹp.)
  • Danh từ (Nghĩa khẩu ngữ: dáng vẻ):

    • Anh ấy đi đứng thớ của một . (Anh ấy đi đứng phong thái của một .)
    • Trông ấy thớ lắm. (Trông ấy dáng vẻ (ưa nhìn/sang trọng) lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thớ chẻ": Chỉ mặt phẳng hoặc đường dễ tách, chẻ nhất của một vật liệu như đá, gỗ.

    • Tìm đúng thớ chẻ của khối đá để đẽo cho dễ. (Tìm đúng mặt dễ chẻ của khối đá để đẽo cho dễ.)
  • "Thớ mịn"/"Thớ thô": Dùng để mô tả độ mịn hay thô của các đường vân, sợi.

    • Gỗ lim thớ rất mịn. (Gỗ lim vân rất mịn.)
    • Thịt già thớ thô dai. (Thịt già sợi thô dai.)
  • "Thịt thớ": Thịt cấu trúc sợi rõ ràng.

    • Miếng thịt này thớ , nướng lên sẽ ngon. (Miếng thịt này đường thịt , nướng lên sẽ ngon.)
Biến thể từ liên quan
  • Sợi (n): Chỉ vật hình sợi dài, mảnh. Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh về cấu trúc ( dụ: sợi thịt, sợi gỗ) nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với "thớ" "thớ" nhấn mạnh tính chất tự nhiên hướng dễ tách.
  • Vân (n): Đường nét, hoa văn tự nhiên trên bề mặt (như vân gỗ, vân đá). Gần nghĩa với "thớ" khi nói về hình thức bề mặt.
  • Dáng (n): Hình dáng, tư thế bên ngoài. Gần nghĩa với "thớ" trong cách dùng khẩu ngữ chỉ phong thái.
Từ đồng nghĩa
  • Đường vân: (Đối với nghĩa chính, khi nói về gỗ, đá).
  • Phong thái / Dáng vẻ: (Đối với nghĩa khẩu ngữ).
Các cụm từ liên quan
  • thớ: cấu trúc sợi/vân rõ ràng hoặc phong thái.

    • Gỗ này thớ thẳng. (Gỗ này vân thẳng.)
    • Cậu thanh niên mới thớ ra dáng lắm. (Cậu thanh niên mới có vẻ ra dáng lắm.)
  • Theo thớ: Làm theo hướng đường thớ/vân tự nhiên.

    • Cắt thịt theo thớ sẽ mềm hơn. (Cắt thịt theo đường thớ sẽ mềm hơn.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thớ" một cách cố định.)

thớ

Thợ mộc chẻ khúc gỗ theo thớ của nó.

  1. d. Đường dọc sẵn theo đó có thể được thịt, chẻ được gỗ... : Thớ thịt ; Thớ gỗ.