thờ ơ

  1. indifférent.
    • Thờ ơ với danh vọng
      indifférent aux honneurs
    • chủ nghĩa thờ ơ
      indifférentisme (en religion ; en politique).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thờ ơ
Một người đàn ông thờ ơ nhìn ra cửa sổ trong khi bạn bè đang vui chơi.