thời hạn

  1. terme ; délai.
    • Thời hạn trả tiền đã đến
      le terme de paiement est échu ;
    • Trong một thời hạn nhất định
      dans un délai déterminé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thời hạn"

thời hạn
Anh ấy cần hoàn thành bài tập trước thời hạn.