thủng thẳng

  1. lentement.
    • Đi thủng thẳng
      marcher lentement.
  2. (địa phương) plus tard.
    • Thủng thẳng rồi sẽ hay
      on verra ça plus tard.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thủng thẳng"

thủng thẳng
Anh ấy thủng thẳng đi bộ dọc theo con đường làng.