thức tỉnh

  1. réveiller.
    • Thức tỉnh tình cảm yêu nước
      réveiller le sentiment patriotique.
  2. se ranimer ; s'éveiller.
    • Thiên nhiên thức tỉnh dậy
      la nature s'éveile ; la nature se ranime.
  3. se détromper.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thức tỉnh"

thức tỉnh
Bài thơ ấy thức tỉnh lòng yêu nước trong mỗi người.